Ống uPVC Dismy C=2 C3 PN10 D110
151.632 ₫Ống uPVC Dismy C=2 C3 PN10 D110. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.
Hiển thị 49–64 của 169 kết quả

Ống uPVC Dismy C=2 C3 PN10 D110. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dismy C=2 C3 PN10 D125. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dismy C=2 C3 PN10 D140. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dismy C=2 C3 PN10 D160. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dismy C=2 C3 PN10 D180. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dismy C=2 C3 PN10 D200. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dismy C=2 C3 PN10 D225. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dismy C=2 C3 PN10 D250. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dismy C=2 C3 PN10 D280. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dismy C=2 C3 PN10 D315. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dismy C=2 C3 PN10 D355. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dismy C=2 C3 PN10 D400. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dismy C=2 C3 PN10 D450. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dismy C=2 C3 PN10 D500. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dismy C=2 C3 PN10 D560. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dismy C=2 C3 PN10 D630. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.