Ống uPVC Tiền Phong C0 D355 PN4 dày 7.0 mm
770.904 ₫Ống uPVC Tiền Phong C0 D355 PN4 dày 7.0 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.
Hiển thị 753–768 của 1012 kết quả

Ống uPVC Tiền Phong C0 D355 PN4 dày 7.0 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Tiền Phong C0 D400 PN4 dày 7.8 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Tiền Phong C0 D42 PN6 dày 1.5 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Tiền Phong C0 D450 PN4 dày 8.8 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Tiền Phong C0 D48 PN6 dày 1.6 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Tiền Phong C0 D500 PN4 dày 9.8 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Tiền Phong C0 D60 PN5 dày 1.5 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Tiền Phong C0 D75 PN5 dày 1.9 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Tiền Phong C0 D90 PN4 dày 1.8 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Tiền Phong C1 D110 PN5 dày 2.7 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Tiền Phong C1 D125 PN5 dày 3.1 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Tiền Phong C1 D140 PN5 dày 3.5 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Tiền Phong C1 D160 PN5 dày 4.0 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Tiền Phong C1 D180 PN5 dày 4.4 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Tiền Phong C1 D200 PN5 dày 4.9 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Tiền Phong C1 D21 PN12.5 dày 1.5 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.