Ống uPVC Tiền Phong C5 D90 PN12.5 dày 5.4 mm
149.472 ₫Ống uPVC Tiền Phong C5 D90 PN12.5 dày 5.4 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.
Hiển thị 881–896 của 1700 kết quả

Ống uPVC Tiền Phong C5 D90 PN12.5 dày 5.4 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Tiền Phong C6 D110 PN16 dày 8.1 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Tiền Phong C6 D125 PN16 dày 9.2 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Tiền Phong C6 D140 PN16 dày 10.3 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Tiền Phong C6 D160 PN16 dày 11.8 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Tiền Phong C6 D180 PN16 dày 13.3 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Tiền Phong C6 D200 PN16 dày 14.7 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Tiền Phong C6 D225 PN16 dày 16.6 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Tiền Phong C6 D250 PN16 dày 18.4 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Tiền Phong C6 D280 PN16 dày 20.6 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Tiền Phong C6 D315 PN16 dày 23.2 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Tiền Phong C6 D355 PN16 dày 26.1 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Tiền Phong C6 D400 PN16 dày 30.0 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Tiền Phong C6 D500 PN16 dày 29.7 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Tiền Phong C6 D60 PN25 dày 6.7 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Tiền Phong C6 D75 PN25 dày 8.4 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.