Nút bịt HDPE Dekko D50 PN16
79.488 ₫Nút bịt HDPE Dekko D50 PN16. Dùng để bịt đầu ống hoặc vị trí chờ.
Hiển thị 497–512 của 1303 kết quả

Nút bịt HDPE Dekko D50 PN16. Dùng để bịt đầu ống hoặc vị trí chờ.

Ống cong PPR Dekko D20 PN25. Dùng để chuyển tuyến ống theo dạng cong.

Ống cong PPR Dekko D25 PN25. Dùng để chuyển tuyến ống theo dạng cong.

Ống HDPE Dekko PE100 D1000 PN10 dày 59,3 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE100 D1000 PN10 dày 73,5 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE100 D1000 PN12.5 dày 73,5 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE100 D1000 PN6 dày 38,2 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE100 D1000 PN8 dày 47,7 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE100 D110 PN10 dày 6,6 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE100 D110 PN12.5 dày 8,1 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE100 D110 PN16 dày 10,0 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE100 D110 PN20 dày 12,3 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE100 D110 PN6 dày 4,2 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE100 D110 PN8 dày 5,3 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE100 D1200 PN10 dày 71,1 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE100 D1200 PN12.5 dày 88,2 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.