Ren trong PPR Europipe D20-1/2” PN20
39.312 ₫Ren trong PPR Europipe D20-1/2” PN20. Dùng để kết nối bằng đầu ren theo kiểu ren ghi trong tên.
Hiển thị 721–736 của 1027 kết quả

Ren trong PPR Europipe D20-1/2” PN20. Dùng để kết nối bằng đầu ren theo kiểu ren ghi trong tên.

Ren trong PPR Europipe D25-1/2” PN20. Dùng để kết nối bằng đầu ren theo kiểu ren ghi trong tên.

Ren trong PPR Europipe D25-3/4” PN20. Dùng để kết nối bằng đầu ren theo kiểu ren ghi trong tên.

Ren trong PPR Europipe D32-1” PN20. Dùng để kết nối bằng đầu ren theo kiểu ren ghi trong tên.

Ren trong PPR Europipe D40-1.1/4” PN20. Dùng để kết nối bằng đầu ren theo kiểu ren ghi trong tên.

Ren trong PPR Europipe D50-1.1/2” PN20. Dùng để kết nối bằng đầu ren theo kiểu ren ghi trong tên.

Ren trong PPR Europipe D63-2” PN20. Dùng để kết nối bằng đầu ren theo kiểu ren ghi trong tên.

Ren trong PPR Europipe UV D20-1/2” PN20. Dùng để kết nối bằng đầu ren theo kiểu ren ghi trong tên.

Ren trong PPR Europipe UV D25-1/2” PN20. Dùng để kết nối bằng đầu ren theo kiểu ren ghi trong tên.

Ren trong PPR Europipe UV D25-3/4” PN20. Dùng để kết nối bằng đầu ren theo kiểu ren ghi trong tên.

Ren trong PPR Europipe UV D32-1” PN20. Dùng để kết nối bằng đầu ren theo kiểu ren ghi trong tên.

Ren trong PPR Europipe UV D40-1.1/4” PN20. Dùng để kết nối bằng đầu ren theo kiểu ren ghi trong tên.

Ren trong PPR Europipe UV D50-1.1/2” PN20. Dùng để kết nối bằng đầu ren theo kiểu ren ghi trong tên.

Ren trong PPR Europipe UV D63-2” PN20. Dùng để kết nối bằng đầu ren theo kiểu ren ghi trong tên.

Ren trong uPVC Europipe D21-1/2” PN10. Dùng để kết nối bằng đầu ren theo kiểu ren ghi trong tên.

Ren trong uPVC Europipe D27-3/4” PN10. Dùng để kết nối bằng đầu ren theo kiểu ren ghi trong tên.