Ống HDPE PE80 Tiền Phong D75 PN16 dày 8.4
146.772 ₫Ống HDPE PE80 Tiền Phong D75 PN16 dày 8.4. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.
Ống và phụ kiện Tiền Phong được chia theo từng hệ vật liệu để anh chị tra cứu nhanh.
Hiển thị 273–288 của 304 kết quả

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D75 PN16 dày 8.4. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D75 PN6 dày 3.6. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D75 PN8 dày 4.5. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D800 PN10 dày 58.8. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D800 PN12.5 dày 40.9. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D800 PN6 dày 38.1. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D800 PN8 dày 47.4. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D90 PN10 dày 6.7. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D90 PN12.5 dày 8.2. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D90 PN16 dày 10.1. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D90 PN6 dày 4.3. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D90 PN8 dày 5.4. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D900 PN10 dày 66.2. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D900 PN12.5 dày 40.9. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D900 PN6 dày 42.9. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D900 PN8 dày 53.3. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.