Ống HDPE PE100 Tiền Phong D1000 PN10 dày 59.3
15.863.472 ₫Ống HDPE PE100 Tiền Phong D1000 PN10 dày 59.3. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.
Ống và phụ kiện Tiền Phong được chia theo từng hệ vật liệu để anh chị tra cứu nhanh.
Hiển thị 1–16 của 304 kết quả

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D1000 PN10 dày 59.3. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D1000 PN12.5 dày 73.5. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D1000 PN6 dày 38.2. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D1000 PN8 dày 47.7. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D110 PN10 dày 6.6. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D110 PN12.5 dày 8.1. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D110 PN16 dày 10.0. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D110 PN20 dày 12.3. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D110 PN6 dày 4.2. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D110 PN8 dày 5.3. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D1200 PN10 dày 71.1. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D1200 PN6 dày 45.9. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D1200 PN8 dày 57.2. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D125 PN10 dày 7.4. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D125 PN12.5 dày 9.2. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D125 PN16 dày 11.4. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.