Ống HDPE PE100 Tiền Phong D280 PN10 dày 16.6
1.138.104 ₫Ống HDPE PE100 Tiền Phong D280 PN10 dày 16.6. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.
Ống và phụ kiện Tiền Phong được chia theo từng hệ vật liệu để anh chị tra cứu nhanh.
Hiển thị 913–928 của 2906 kết quả

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D280 PN10 dày 16.6. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D280 PN12.5 dày 20.6. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D280 PN16 dày 25.4. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D280 PN20 dày 31.3. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D280 PN6 dày 9.6. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D280 PN8 dày 13.4. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D315 PN10 dày 18.7. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D315 PN12.5 dày 23.2. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D315 PN16 dày 28.6. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D315 PN20 dày 35.2. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D315 PN6 dày 12.1. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D315 PN8 dày 15.0. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D32 PN10 dày 2.0. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D32 PN12.5 dày 2.4. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D32 PN16 dày 3.0. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D32 PN20 dày 3.6. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.