Ống HDPE Bình Minh PE100 D25 PN 12.5 dày 2,0 mm
17.280 ₫Ống HDPE Bình Minh PE100 D25 PN 12.5 dày 2,0 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.
Hiển thị 65–80 của 1802 kết quả

Ống HDPE Bình Minh PE100 D25 PN 12.5 dày 2,0 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Bình Minh PE100 D25 PN 16 dày 2,3 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Bình Minh PE100 D25 PN 20 dày 3,0 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Bình Minh PE100 D250 PN10 dày 14,8 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Bình Minh PE100 D250 PN12.5 dày 18,4 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Bình Minh PE100 D250 PN16 dày 22,7 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Bình Minh PE100 D250 PN8 dày 11,9 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Bình Minh PE100 D280 PN10 dày 16,6 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Bình Minh PE100 D280 PN12.5 dày 20,6 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Bình Minh PE100 D280 PN16 dày 25,4 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Bình Minh PE100 D280 PN6 dày 10,7 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Bình Minh PE100 D280 PN8 dày 13,4 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Bình Minh PE100 D315 PN10 dày 18,7 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Bình Minh PE100 D315 PN12.5 dày 23,2 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Bình Minh PE100 D315 PN16 dày 28,6 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Bình Minh PE100 D315 PN6 dày 12,1 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.