Ống HDPE Dekko PE100 D280 PN16 dày 25,4 mm
2.434.644 ₫Ống HDPE Dekko PE100 D280 PN16 dày 25,4 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.
Hiển thị 65–80 của 284 kết quả

Ống HDPE Dekko PE100 D280 PN16 dày 25,4 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE100 D280 PN20 dày 31,3 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE100 D280 PN6 dày 10,7 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE100 D280 PN8 dày 13,4 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE100 D315 PN10 dày 18,7 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE100 D315 PN12.5 dày 23,2 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE100 D315 PN16 dày 29,6 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE100 D315 PN20 dày 35,2 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE100 D315 PN6 dày 12,1 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE100 D315 PN8 dày 15,0 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE100 D32 PN10 dày 2,0 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE100 D32 PN12.5 dày 2,4 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE100 D32 PN16 dày 3,0 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE100 D32 PN20 dày 3,6 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE100 D355 PN10 dày 21,1 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE100 D355 PN12.5 dày 26,1 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.