Ống PPR Tiền Phong D180 PN16 – Ống chịu áp
1.881.684 ₫Ống PPR Tiền Phong D180 PN16 – Ống chịu áp. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.
Hiển thị 225–240 của 327 kết quả

Ống PPR Tiền Phong D180 PN16 – Ống chịu áp. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống PPR Tiền Phong D20 PN10 – Ống nước lạnh. Dùng cho đường nước lạnh.

Ống PPR Tiền Phong D20 PN16 – Ống chịu áp. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống PPR Tiền Phong D200 PN10 – Ống nước lạnh. Dùng cho đường nước lạnh.

Ống PPR Tiền Phong D200 PN16 – Ống chịu áp. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống PPR Tiền Phong D25 PN10 – Ống nước lạnh. Dùng cho đường nước lạnh.

Ống PPR Tiền Phong D25 PN16 – Ống chịu áp. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống PPR Tiền Phong D32 PN10 – Ống nước lạnh. Dùng cho đường nước lạnh.

Ống PPR Tiền Phong D32 PN16 – Ống chịu áp. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống PPR Tiền Phong D40 PN10 – Ống nước lạnh. Dùng cho đường nước lạnh.

Ống PPR Tiền Phong D40 PN16 – Ống chịu áp. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống PPR Tiền Phong D50 PN10 – Ống nước lạnh. Dùng cho đường nước lạnh.

Ống PPR Tiền Phong D50 PN16 – Ống chịu áp. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống PPR Tiền Phong D63 PN10 – Ống nước lạnh. Dùng cho đường nước lạnh.

Ống PPR Tiền Phong D63 PN16 – Ống chịu áp. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống PPR Tiền Phong D75 PN10 – Ống nước lạnh. Dùng cho đường nước lạnh.