Ống PPR Nóng Tiền Phong D50 PN25 dày 10.1
150.120 ₫Ống PPR Nóng Tiền Phong D50 PN25 dày 10.1. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.
Hiển thị 209–224 của 327 kết quả

Ống PPR Nóng Tiền Phong D50 PN25 dày 10.1. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống PPR nóng Tiền Phong D63 PN20 – Ống nước nóng. Dùng cho đường nước nóng.

Ống PPR Nóng Tiền Phong D63 PN25 dày 12.7. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống PPR nóng Tiền Phong D75 PN20 – Ống nước nóng. Dùng cho đường nước nóng.

Ống PPR Nóng Tiền Phong D75 PN25 dày 15.1. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống PPR nóng Tiền Phong D90 PN20 – Ống nước nóng. Dùng cho đường nước nóng.

Ống PPR Nóng Tiền Phong D90 PN25 dày 18.1. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống PPR Tiền Phong D110 PN10 – Ống nước lạnh. Dùng cho đường nước lạnh.

Ống PPR Tiền Phong D110 PN16 – Ống chịu áp. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống PPR Tiền Phong D125 PN10 – Ống nước lạnh. Dùng cho đường nước lạnh.

Ống PPR Tiền Phong D125 PN16 – Ống chịu áp. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống PPR Tiền Phong D140 PN10 – Ống nước lạnh. Dùng cho đường nước lạnh.

Ống PPR Tiền Phong D140 PN16 – Ống chịu áp. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống PPR Tiền Phong D160 PN10 – Ống nước lạnh. Dùng cho đường nước lạnh.

Ống PPR Tiền Phong D160 PN16 – Ống chịu áp. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống PPR Tiền Phong D180 PN10 – Ống nước lạnh. Dùng cho đường nước lạnh.