Ống uPVC Dekko C5 D355 PN16 dày 21,1 mm
2.217.672 ₫Ống uPVC Dekko C5 D355 PN16 dày 21,1 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.
Hiển thị 385–400 của 1012 kết quả

Ống uPVC Dekko C5 D355 PN16 dày 21,1 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dekko C5 D400 PN16 dày 23,7 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dekko C5 D42 PN25 dày 4,7 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dekko C5 D48 PN25 dày 5,4 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dekko C5 D500 PN16 dày 29,7 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dekko C5 D60 PN16 dày 4,5 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dekko C5 D75 PN16 dày 5,6 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dekko C5 D90 PN12.5 dày 5,4 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dekko C6 D90 PN16 dày 6,7 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dekko D110 PN8 dày 3,4 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dekko D125 PN8 dày 3,9 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dekko D140 PN8 dày 4,3 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dekko D160 PN8 dày 4,9 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dekko D180 PN8 dày 5,5 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dekko D200 PN8 dày 6,2 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dekko D225 PN8 dày 6,9 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.