Ống uPVC Dekko C4 D450 PN12.5 dày 21,5 mm
2.901.960 ₫Ống uPVC Dekko C4 D450 PN12.5 dày 21,5 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.
Hiển thị 369–384 của 1012 kết quả

Ống uPVC Dekko C4 D450 PN12.5 dày 21,5 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dekko C4 D48 PN16 dày 3,6 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dekko C4 D500 PN12.5 dày 23,9 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dekko C4 D60 PN12.5 dày 3,6 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dekko C4 D75 PN12.5 dày 4,5 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dekko C4 D90 PN10 dày 4,3 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dekko C5 D110 PN12.5 dày 6,6 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dekko C5 D125 PN16 dày 7,4 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dekko C5 D140 PN16 dày 8,3 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dekko C5 D160 PN16 dày 9,5 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dekko C5 D180 PN16 dày 10,7 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dekko C5 D200 PN16 dày 11,9 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dekko C5 D225 PN16 dày 13,4 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dekko C5 D250 PN16 dày 14,8 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dekko C5 D280 PN16 dày 16,6 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống uPVC Dekko C5 D315 PN16 dày 18,7 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.