Ống HDPE PE100 Tiền Phong D250 PN10 dày 14.8
913.356 ₫Ống HDPE PE100 Tiền Phong D250 PN10 dày 14.8. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.
Ống và phụ kiện Tiền Phong được chia theo từng hệ vật liệu để anh chị tra cứu nhanh.
Hiển thị 65–80 của 304 kết quả

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D250 PN10 dày 14.8. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D250 PN12.5 dày 18.4. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D250 PN16 dày 22.7. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D250 PN20 dày 27.9. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D250 PN6 dày 9.6. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D250 PN8 dày 11.9. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D280 PN10 dày 16.6. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D280 PN12.5 dày 20.6. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D280 PN16 dày 25.4. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D280 PN20 dày 31.3. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D280 PN6 dày 9.6. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D280 PN8 dày 13.4. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D315 PN10 dày 18.7. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D315 PN12.5 dày 23.2. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D315 PN16 dày 28.6. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D315 PN20 dày 35.2. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.