Ống HDPE PE100 Tiền Phong D50 PN20 dày 5.6
65.016 ₫Ống HDPE PE100 Tiền Phong D50 PN20 dày 5.6. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.
Ống và phụ kiện Tiền Phong được chia theo từng hệ vật liệu để anh chị tra cứu nhanh.
Hiển thị 113–128 của 304 kết quả

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D50 PN20 dày 5.6. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D50 PN8 dày 2.4. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D500 PN10 dày 29.7. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D500 PN12.5 dày 36.8. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D500 PN16 dày 45.5. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D500 PN20 dày 55.8. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D500 PN6 dày 19.1. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D500 PN8 dày 23.9. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D560 PN10 dày 33.2. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D560 PN12.5 dày 41.2. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D560 PN16 dày 50.8. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D560 PN6 dày 21.4. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D560 PN8 dày 26.7. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D63 PN10 dày 3.8. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D63 PN12.5 dày 4.7. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D63 PN16 dày 5.8. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.