Ống HDPE PE80 Tiền Phong D315 PN10 dày 23.2
1.765.476 ₫Ống HDPE PE80 Tiền Phong D315 PN10 dày 23.2. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.
Ống và phụ kiện Tiền Phong được chia theo từng hệ vật liệu để anh chị tra cứu nhanh.
Hiển thị 1057–1072 của 2906 kết quả

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D315 PN10 dày 23.2. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D315 PN12.5 dày 28.6. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D315 PN16 dày 35.2. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D315 PN6 dày 15.0. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D315 PN8 dày 18.7. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D32 PN10 dày 2.4. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D32 PN12.5 dày 3.0. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D32 PN16 dày 3.6. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D32 PN8 dày 2.0. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D355 PN10 dày 26.1. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D355 PN12.5 dày 32.2. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D355 PN16 dày 39.7. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D355 PN6 dày 16.9. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D355 PN8 dày 21.1. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D40 PN10 dày 3.0. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D40 PN12.5 dày 3.7. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.