Ống HDPE PE80 Tiền Phong D160 PN6 dày 7.7
307.692 ₫Ống HDPE PE80 Tiền Phong D160 PN6 dày 7.7. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.
Ống và phụ kiện Tiền Phong được chia theo từng hệ vật liệu để anh chị tra cứu nhanh.
Hiển thị 1025–1040 của 2906 kết quả

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D160 PN6 dày 7.7. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D160 PN8 dày 9.5. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D180 PN10 dày 13.3. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D180 PN12.5 dày 16.4. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D180 PN16 dày 20.1. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D180 PN6 dày 8.6. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D180 PN8 dày 10.7. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D20 PN12.5 dày 2.0. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D20 PN16 dày 2.3. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D200 PN10 dày 14.7. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D200 PN12.5 dày 18.2. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D200 PN16 dày 22.4. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D200 PN6 dày 9.6. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D200 PN8 dày 11.9. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D225 PN10 dày 16.6. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D225 PN12.5 dày 20.5. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.