Ống HDPE PE100 Tiền Phong D90 PN12.5 dày 6.7
146.448 ₫Ống HDPE PE100 Tiền Phong D90 PN12.5 dày 6.7. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.
Ống và phụ kiện Tiền Phong được chia theo từng hệ vật liệu để anh chị tra cứu nhanh.
Hiển thị 993–1008 của 2906 kết quả

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D90 PN12.5 dày 6.7. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D90 PN16 dày 8.2. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D90 PN20 dày 10.1. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D90 PN8 dày 4.3. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D900 PN10 dày 53.3. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D900 PN12.5 dày 66.1. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D900 PN6 dày 34.4. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D900 PN8 dày 42.9. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D1000 P6 dày 47.7. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D1000 PN12.5 dày 40.9. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D1000 PN8 dày 59.3. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D110 PN10 dày 8.1. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D110 PN12.5 dày 10.0. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D110 PN16 dày 12.3. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D110 PN6 dày 5.3. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D110 PN8 dày 6.6. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.