Ống HDPE PE80 Tiền Phong D1200 PN12.5 dày 40.9
Ống HDPE PE80 Tiền Phong D1200 PN12.5 dày 40.9. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.
Ống và phụ kiện Tiền Phong được chia theo từng hệ vật liệu để anh chị tra cứu nhanh.
Hiển thị 1009–1024 của 2906 kết quả

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D1200 PN12.5 dày 40.9. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D1200 PN6 dày 57.2. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D1200 PN8 dày 71.1. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D125 PN10 dày 9.2. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D125 PN12.5 dày 11.4. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D125 PN16 dày 14.0. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D125 PN6 dày 6.0. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D125 PN8 dày 7.4. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D140 PN10 dày 10.3. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D140 PN12.5 dày 12.7. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D140 PN16 dày 15.7. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D140 PN6 dày 6.7. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D140 PN8 dày 8.3. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D160 PN10 dày 11.8. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D160 PN12.5 dày 14.6. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong D160 PN16 dày 17.9. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.