Ống HDPE PE100 Tiền Phong D630 PN8 dày 30.0
5.116.284 ₫Ống HDPE PE100 Tiền Phong D630 PN8 dày 30.0. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.
Ống và phụ kiện Tiền Phong được chia theo từng hệ vật liệu để anh chị tra cứu nhanh.
Hiển thị 977–992 của 2906 kết quả

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D630 PN8 dày 30.0. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D710 PN10 dày 42.1. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D710 PN12.5 dày 52.24. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D710 PN16 dày 64.5. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D710 PN6 dày 27.3. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D710 PN8 dày 33.9. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D75 PN10 dày 4.5. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D75 PN12.5 dày 5.6. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D75 PN16 dày 6.8. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D75 PN20 dày 8.4. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D75 PN8 dày 3.6. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D800 PN10 dày 47.4. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D800 PN12.5 dày 58.8. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D800 PN6 dày 30.6. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D800 PN8 dày 38.1. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong D90 PN10 dày 5.4. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.