Ống HDPE Dekko PE80 D160 PN10 dày 11,8 mm
668.412 ₫Ống HDPE Dekko PE80 D160 PN10 dày 11,8 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.
Hiển thị 177–192 của 284 kết quả

Ống HDPE Dekko PE80 D160 PN10 dày 11,8 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE80 D160 PN12.5 dày 14,6 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE80 D160 PN16 dày 17,9 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE80 D160 PN6 dày 7,7 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE80 D160 PN8 dày 9,5 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE80 D180 PN10 dày 13,3 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE80 D180 PN12.5 dày 16,4 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE80 D180 PN16 dày 20,1 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE80 D180 PN6 dày 8,6 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE80 D180 PN8 dày 10,7 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE80 D20 PN12.5 dày 2,0 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE80 D20 PN16 dày 2,3 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE80 D200 PN10 dày 14,7 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE80 D200 PN12.5 dày 18,2 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE80 D200 PN16 dày 22,4 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.

Ống HDPE Dekko PE80 D200 PN6 dày 9,6 mm. Dùng cho tuyến ống thuộc hệ vật liệu ghi trong tên.